![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Mua nhiều giá càng rẻ
Hỗ trợ chi phí vận chuyển
Tư vấn thiết kế, lắp đặt miễn phí
Chi tiết liên hệ:
tel (Zalo):0912941361
tel (Zalo):0968355556
tel (Zalo):0916763586
WCDMA-3G PG2: Module 3G sử dung Sim, cho phép các trung tâm báo động PowerMaster hoạt động hiệu quả qua mạng di động GSM/GPRS/UMTS, mang lại khả năng truyền thông dữ liệu, thoại và SMS đáng tin cậy.
Visonic WCDMA-3G PG2 là một module sử dung Sim được thiết kế để tích hợp vào các trung tâm báo động PowerMaster của Visonic. Module này cho phép hệ thống an ninh hoạt động trên mạng di động GSM/GPRS/UMTS, cung cấp khả năng liên lạc linh hoạt và ổn định cho dữ liệu, thoại và SMS. Đây là một tùy chọn quan trọng để đảm bảo hệ thống báo động của bạn luôn được kết nối, ngay cả khi không có đường dây cố định.
Module Visonic WCDMA-3G PG2 lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu khả năng liên lạc di động đáng tin cậy cho hệ thống an ninh, bao gồm:
Việc lắp đặt module WCDMA-3G PG2 cần tuân thủ nghiêm ngặt theo hướng dẫn của nhà sản xuất để đảm bảo hoạt động an toàn và hiệu quả.
Để tìm hiểu thêm về Visonic WCDMA-3G PG2 hoặc nhận báo giá ưu đãi, vui lòng liên hệ:
📞 Gọi ngay 0989 954 598 để được tư vấn kỹ thuật miễn phí & chi tiết về sản phẩm!
🛒 Hoặc bấm "Mua ngay" – giao hàng tận nơi và hỗ trợ kỹ thuật 1:1 tận tâm.
| Tính năng | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | WCDMA-3G PG2 |
| Nhà sản xuất | Visonic (A Tyco International Company) |
| Loại module | Module WCDMA-3G nội bộ |
| Modem | UE910 EUR (WCDMA-3G 433, WCDMA-3G 868) hoặc UE910 NAR (WCDMA-3G 915) từ TELIT |
| Cổng kết nối | 2 cổng UART, cổng âm thanh analog cân bằng |
| Truyền thông | Dữ liệu, Thoại, SMS |
| Loại CODEC | GSM: FR, HR, EFR, AMR; WCDMA: AMR |
| GPRS | Class 10 |
| Dải tần | UE910 NAR: GSM/GPRS: 850, 1900 MHz; WCDMA: 850, 1900 MHz. UE910 EUR: GSM/GPRS: 900, 1800 MHz; WCDMA: 900, 2100 MHz |
| Thẻ SIM ngoài | 3V/1.8V |
| Công suất truyền | GSM/GPRS: Băng tần thấp - Class 4 (tối đa 2 W); Băng tần cao - Class 1 (tối đa 1 W). WCDMA: Class 3 (tối đa 0.25 W) |
| Tiêu thụ dòng điện tối thiểu (chế độ chờ) | 24 mA |
| Tiêu thụ dòng điện tối đa | Chế độ GPRS class 10: 440 mA; Cuộc gọi thoại GSM: 220 mA; Cuộc gọi thoại WCDMA: 200 mA (Tx power = 10 dBm); Dữ liệu WCDMA: 500 mA (Tx power = 22 dBm) |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 50x59x20.6 mm |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | FCC 47 Part 22 (GSM850) & Part 24 (GSM 1900), FCC 47 Part 15, EN301489-3,7, EN60950, EN50136-1 & -2, 3GPP TS 51.010-1, EN 301 511, EN301489-7, EN 301 908 |
| Điện áp cấp | 3.4-4.2 VDC (khuyên dùng 3.8 VDC) |
Nguồn tham khảo: Visonic WCDMA-3G PG2 Installation Instructions
``` \ \