SIMPLEXA 602 Công tắc thời gian kỹ thuật số

Giá bán: 1,484,000 đ
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Theben/Đức
Công tắc thời gian kỹ thuật số Simplexa 602 là thiết bị điện tử hẹn giờ tự động bật tắt cho thiết bị điện theo đồng hồ thực tế, với chu kỳ là 1 tuần và tự động lặp lại chu kỳ. Hoặc cài đặt làm việc theo chu kỳ 24 tiếng và lặp lại hằng ngày. Thời gian cài đặt tối thiểu là 1 phút. .

Chi tiết sản phẩm

SIMPLEXA 602 là công tắc thời gian kỹ thuật số từ nhà sản xuất số 1 thế giới Theben, CHLB Đức. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, thương mại, nông nghiệp công nghệ cao, dân dụng như điều khiển chiếu sáng công cộng, bảng quảng cáo, thông gió, bơm nước, tưới cây, sấy sưởi, trồng cây, ấp trứng, tắt mở nguồn điện không cần dùng đến khi ra khỏi nhà đối với các căn hộ chung cư, nhà ở....
Sản phẩm có những tính năng nổi bật sau đây:
  • 2 kênh đóng/mở độc lập.
  • 220–230 V, 50Hz
  • Chương trình hàng ngày, hàng tuần
  • 28 ô nhớ/1 kênh, 56 ô nhớ cho 2 kênh.
  • Có thể vận hành thủ công, chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching)
  • Màn hình LCD lớn, sáng, rõ dễ đọc.
  • Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút:
    • Lựa chọn văn bản ngắn và ký hiệu dễ hiểu
    • Ngày đầu tuần có thể đặt theo ý muốn
    • Tùy chọn hiển thị 24 giờ hoặc 12 giờ (AM/PM)
  • Dễ dàng lập trình cho từng ngày hoặc nhóm ngày trong tuần.
  • Tùy chọn bán tự động khi lập trình từng điểm trong chương trình.
  • Tùy chọn tự động điều chỉnh giờ mùa hè/mùa đông:
    • Tùy chọn cho Châu Âu, USA, Canada, Israel, New Zealand and Iran
    • Tùy chỉnh riêng về ngày (mùa hè/đông) có thể được cài theo yêu cầu.
    • Việc chuyển đổi giờ có thể được cài cho một ngày cố định.
  • Dải nhiệt động môi trường hoạt động rộng: –20 °C đến +55 °C
  • Độ chính xác cao: ± 1 giây/ngày
  • Nắp che bằng chất dẻo trong.
  • Tùy chọn khóa nắp (không cho tùy ý thay đổi chương trình hoạt động)
  • Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực) 16 (6) A/250 VAC
  • Đầu nối vặn vít.
Thông số kỹ thuật
hông số
Giá trị
Số kênh
2 kênh
Điện áp hoạt động
220–230 V~, +10 %/–15 %
Tần số
50–60 Hz
Tiếp điểm
Tiếp điểm chuyển đổi 3 chân
Độ mở
< 3 mm (μ)
Vật liệu tiếp điểm
AgSnO2
Công suất tối đa ở 250 V~
16A (Cosφ=1); 6A (Cosφ=0,6)
Đèn sợi đốt
1400 W
Đèn halogen
1400 W
Đèn huỳnh quang
1400 VA - Không hiệu chỉnh (bù)
1.400 VA - Bù nối tiếp
220 VA (24 μF) - Bù song song
Đèn huỳnh quang Compact
13×7W, 13×11 W, 6×7 W, 6×11 W, 10×15W, 8×23 W, 5×15 W, 4×23 W
Thời gian dựa trên
đồng hồ, thạch anh (quartz)
Độ chính xác
±1 giây/ngày ở 20 °C
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất
1 phút
Độ chính xác chuyển mạch
Giây
Nhập liệu và điều khiển
4 nút + 1 nút tái lập
Pin dự phòng
khoảng 3 năm (lithium cell)
Điện áp hoạt động
–20 °C đến +55 °C
Điện năng tiêu thụ
4,5 VA
Vỏ và vật liệu cách điện
Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt
Khối lượng
160 g (2 channel)
Độ kín bụi và nước
IP 20 (theo EN 60 529)
Cấp độ an toàn điện
II (theo EN 60 730-1)
Chứng chỉ
 
Phụ kiện gắn nổi:
907 0 064

Sản phẩm cùng loại

Đối tác

CBC GROUP
Theben
foster & freeman
Pyronix
Takex
visonic
Truen